Giá dây lắp đặt sau công tơ

Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội trân trọng thông báo tới các Quý khách hàng về việc tính toán dự toán chi phí dịch vụ dây sau công tơ cho khách hàng như sau:

I. Nguyên tắc chung:

1. Địa bàn áp dụng mức lương đầu vào theo qui định hiện hành của Chính phủ về mức lương tối thiểu vùng:
  • Vùng 1 (Lương đầu vào 2.350.000đ) bao gồm khu vực các Quận và Huyện Gia Lâm, Đông Anh, Sóc Sơn, Thanh Trì, Thường Tín, Hoài Đức, Thạch Thất, Quốc Oai, Thanh Oai, Mê Linh, Chương Mỹ và thị xã Sơn Tây thuộc thành phố Hà Nội;
  • Vùng 2 (Lương đầu vào 2.150.000đ) bao gồm khu vực các Huyện còn lại.
2. Đơn giá trọn gói không áp dụng cho các trường hợp hạ ngầm.
 

II.Đơn giá trọn gói cho các dịch vụ điện:

1. Đơn giá lắp đặt trọn gói dây sau công tơ đối với cấp điện mới:

 
 
STT
 
Chi phí tổng hợp cho dây sau công tơ
 
Đơn vị
Đơn giá chưa có VAT (VNĐ)
CTĐL cấp cáp, vật tư phụ, nhân công CTĐL cấp vật tư phụ, nhân công CTĐL cấp nhân công
A Vùng 1 (Lương đầu vào 2.350.000đ)
1 Cáp Cu/XLPE/PVC(2x4)mm2 m 54.728 26.927 23.208
2 Cáp Cu/XLPE/PVC(2x6)mm2 m 68.888 27.176 23.308
3 Cáp Cu/XLPE/PVC(2x10)mm2 m 93.093 28.681 24.326
4 Cáp Cu/XLPE/PVC(4x16)mm2 m 223.689 39.855 30.411
5 Cáp Cu/XLPE/PVC(4x25)mm2 m 331.125 45.473 35.394
6 Cáp Cu/XLPE/PVC(4x35)mm2 m 475.368 61.321 42.550
7 Cáp Cu/XLPE/PVC(4x50)mm2 m 629.520 74.176 52.013
8 Cáp Cu/XLPE/PVC(4x70)mm2 m 783.793 87.822 60.571
9 Cáp ABC(4x50)mm2 m 109.148 42.585 21.480
10 Cáp ABC(4x70)mm2 m 137.178 53.226 28.305
11 Cáp ABC(4x95)mm2 m 185.745 65.912 37.598
12 Cáp ABC(4x120)mm2 m 227.231 82.223 48.397
B Vùng 2 (Lương đầu vào 2.150.000đ)
1 Cáp Cu/XLPE/PVC(2x4)mm2 m 52.860 25.060 21.341
2 Cáp Cu/XLPE/PVC(2x6)mm2 m 67.342 25.630 21.763
3 Cáp Cu/XLPE/PVC(2x10)mm2 m 91.226 26.814 22.458
4 Cáp Cu/XLPE/PVC(4x16)mm2 m 221.649 37.815 28.371
5 Cáp Cu/XLPE/PVC(4x25)mm2 m 328.922 43.271 33.192
6 Cáp Cu/XLPE/PVC(4x35)mm2 m 463.441 49.394 36.347
7 Cáp Cu/XLPE/PVC(4x50)mm2 m 626.623 71.279 49.116
8 Cáp Cu/XLPE/PVC(4x70)mm2 m 780.550 84.579 57.328
9 Cáp ABC(4x50)mm2 m 107.598 41.036 19.931
10 Cáp ABC(4x70)mm2 m 136.229 52.277 27.356
11 Cáp ABC(4x95)mm2 m 182.989 63.156 34.842
12 Cáp ABC(4x120)mm2 m 223.635 78.627 44.801

2. Đơn giá thay dây sau công tơ và thay đổi công suất sử dụng điện:

Nội dung và nguyên tắc tính toán như sau, bao gồm:
  • Phần tháo dỡ: tính trên cơ sở ước tính tiết diện dây cũ, bao gồm các chi phí tháo dỡ, thu hồi vật tư (dây dẫn, sứ, dây văng,…).
  • Phần thay mới: Tính trên cơ sở tiết diện dây phù hợp với công suất sử dụng điện của khách hàng và được qui về các loại dây theo tiêu chuẩn dùng cho dây  sau công tơ của Tổng công ty (bao gồm các chi phí vật liệu chính, vật liệu phụ và nhân công lắp đặt và thiết bị bảo vệ phía khách hàng nếu có).
 
 
STT
 
Chi phí tổng hợp cho dây sau công tơ
 
Đơn vị
Đơn giá chưa có VAT (VNĐ)
CTĐL cấp cáp, vật tư phụ, nhân công CTĐL cấp vật tư phụ, nhân công CTĐL cấp nhân công
A Vùng 1 (Lương đầu vào 2.350.000đ)
1 Cáp Cu/XLPE/PVC(2x10)mm2 m 115.947 51.534 46.294
2 Cáp Cu/XLPE/PVC(2x16)mm2 m 150.124 60.583 54.830
3 Cáp Cu/XLPE/PVC(2x25)mm2 m 200.208 63.326 56.289
4 Cáp Cu/XLPE/PVC(4x16)mm2 m 256.818 72.984 60.220
5 Cáp Cu/XLPE/PVC(4x25)mm2 m 496.644 210.992 189.110
6 Cáp Cu/XLPE/PVC(4x35)mm2 m 647.632 233.585 196.462
7 Cáp Cu/XLPE/PVC(4x50)mm2 m 804.084 248.740 201.019
8 Cáp Cu/XLPE/PVC(4x70)mm2 m 965.743 269.773 209.792
9 Cáp ABC(4x50)mm2 m 274.121 207.559 183.070
10 Cáp ABC(4x70)mm2 m 301.519 217.567 187.932
11 Cáp ABC(4x95)mm2 m 346.442 226.609 192.195
12 Cáp ABC(4x120)mm2 m 383.558 238.550 197.341
B Vùng 2 (Lương đầu vào 2.150.000đ)
1 Cáp Cu/XLPE/PVC(2x10)mm2 m 112.212 47.800 42.560
2 Cáp Cu/XLPE/PVC(2x16)mm2 m 145.729 56.188 50.435
3 Cáp Cu/XLPE/PVC(2x25)mm2 m 195.812 58.930 51.893
4 Cáp Cu/XLPE/PVC(4x16)mm2 m 252.250 68.416 55.651
5 Cáp Cu/XLPE/PVC(4x25)mm2 m 481.390 195.738 173.856
6 Cáp Cu/XLPE/PVC(4x35)mm2 m 632.119 218.072 180.949
7 Cáp Cu/XLPE/PVC(4x50)mm2 m 788.571 233.227 185.506
8 Cáp Cu/XLPE/PVC(4x70)mm2 m 949.885 253.914 193.934
9 Cáp ABC(4x50)mm2 m 258.829 192.266 167.777
10 Cáp ABC(4x70)mm2 m 285.424 201.472 172.281
11 Cáp ABC(4x95)mm2 m 330.545 210.712 176.298
12 Cáp ABC(4x120)mm2 m 367.316 222.308 181.098

3. Đơn giá thay đổi vị trí thiết bị đo đếm tại cùng một địa điểm sử dụng điện:

Nội dung nguyên tắc tính toán như sau, bao gồm:
  • Phần tháo dỡ: Tính trên cơ sở ước tính tiết diện dây cũ, bao gồm các chi phí tháo dỡ, thu hồi vật tư của khách hàng (dây dẫn, sứ, dây văng….)
  • Phần thay mới: Tính trên cơ sở tiết diện dây cũ qui về các loại dây theo tiêu chuẩn dùng cho dây trước và sau công tơ của Tổng công ty (bao gồm các chi phí vật liệu chính, vật liệu phụ và nhân công lắp đặt và thiết bị bảo vệ phía khách hàng nếu có).
Lưu ý:
+ Trường hợp thay đổi cả dây trước và dây sau công tơ, căn cứ vào từng chủng loại cáp, đơn vị áp dụng riêng bảng đơn giá cho 2 loại cáp trước (3.2) và cáp sau (3.1) công tơ để tính tổng chi phí phải trả của khách hàng.
+ Trường hợp khách hàng sử dụng công tơ 3 pha hoặc hộp 1 công tơ 1 pha thì tiết diện dây dẫn trước công tơ tương đương với tiết diện dây dẫn sau công tơ.
+ Việc di chuyển công tơ của khách hàng không được làm ảnh hưởng dến vị trí đo đếm và dây sau công tơ của khách hàng khác.

3.1 Trường hợp thay dây dẫn sau công tơ:

 
 
STT
 
Chi phí tổng hợp cho dây sau công tơ
 
Đơn vị
Đơn giá chưa có VAT (VNĐ)
CTĐL cấp cáp, vật tư phụ, nhân công CTĐL cấp vật tư phụ, nhân công CTĐL lực cấp nhân công
A Vùng 1 (Lương đầu vào 2.350.000đ)
1 Cáp Cu/XLPE/PVC(2x4)mm2 m 102.890 75.090 71.232
2 Cáp Cu/XLPE/PVC(2x6)mm2 m 117.664 75.952 71.663
3 Cáp Cu/XLPE/PVC(2x10)mm2 m 149.792 85.379 80.139
4 Cáp ABC (2x25)mm2 m 111.580 91.239 78.794
5 Cáp Cu/XLPE/PVC(4x16)mm2 m 282.897 99.062 86.298
6 Cáp Cu/XLPE/PVC(4x25)mm2 m 522.722 237.070 215.188
7 Cáp Cu/XLPE/PVC(4x35)mm2 m 675.020 260.973 222.579
8 Cáp Cu/XLPE/PVC(4x50)mm2 m 830.162 274.818 227.097
9 Cáp Cu/XLPE/PVC(4x70)mm2 m 991.821 295.851 235.870
10 Cáp ABC(4x50)mm2 m 300.199 233.637 209.148
11 Cáp ABC(4x70)mm2 m 327.141 243.189 213.997
12 Cáp ABC(4x95)mm2 m 372.520 252.687 218.273
13 Cáp ABC(4x120)mm2 m 409.636 264.628 223.419
B Vùng 2 (Lương đầu vào 2.150.000đ)
1 Cáp Cu/XLPE/PVC(2x4)mm2 m 96.936 69.136 65.278
2 Cáp Cu/XLPE/PVC(2x6)mm2 m 111.710 69.998 65.709
3 Cáp Cu/XLPE/PVC(2x10)mm2 m 143.177 78.764 73.524
4 Cáp ABC (2x25)mm2 m 107.847 87.505 72.310
5 Cáp Cu/XLPE/PVC(4x16)mm2 m 276.109 92.275 79.510
6 Cáp Cu/XLPE/PVC(4x25)mm2 m 505.248 219.597 197.715
7 Cáp Cu/XLPE/PVC(4x35)mm2 m 655.977 241.930 204.808
8 Cáp Cu/XLPE/PVC(4x50)mm2 m 812.429 257.085 209.365
9 Cáp Cu/XLPE/PVC(4x70)mm2 m 973.743 277.773 217.792
10 Cáp ABC(4x50)mm2 m 282.687 216.125 191.636
11 Cáp ABC(4x70)mm2 m 309.283 225.331 196.140
12 Cáp ABC(4x95)mm2 m 354.403 234.570 200.157
13 Cáp ABC(4x120)mm2 m 391.174 246.166 204.957

3.2 Trường hợp thay dây dẫn trước công tơ:

 
 
STT
 
Chi phí tổng hợp cho dây trước công tơ
 
Đơn vị
Đơn giá chưa có VAT (VNĐ)
CTĐL cấp cáp, vật tư phụ, nhân công CTĐL cấp vật tư phụ, nhân công CTĐL cấp nhân công
A Vùng 1 (Lương đầu vào 2.350.000đ)
1 Cáp Cu/XLPE/PVC(2x10)mm2 m 149.362 84.950 82.173
2 Cáp ABC (2x25)mm2 m 131.445 111.104 86.215
3 Cáp Cu/XLPE/PVC(4x16)mm2 m 288.803 104.969 90.798
4 Cáp Cu/XLPE/PVC(4x25)mm2 m 557.353 271.702 243.566
5 Cáp Cu/XLPE/PVC(4x35)mm2 m 720.337 306.290 254.222
6 Cáp Cu/XLPE/PVC(4x50)mm2 m 880.283 324.939 258.881
7 Cáp Cu/XLPE/PVC(4x70)mm2 m 1.051.369 355.399 271.992
8 Cáp ABC(4x50)mm2 m 355.748 289.186 243.603
9 Cáp ABC(4x70)mm2 m 390.806 306.854 252.753
10 Cáp ABC(4x95)mm2 m 442.722 322.889 260.174
11 Cáp ABC(4x120)mm2 m 489.702 344.694 269.671
B Vùng 2 (Lương đầu vào 2.150.000đ)
1 Cáp Cu/XLPE/PVC(2x10)mm2 m 142.595 78.183 75.406
2 Cáp ABC (2x25)mm2 m 124.546 104.205 79.109
3 Cáp Cu/XLPE/PVC(4x16)mm2 m 281.691 97.857 83.686
4 Cáp Cu/XLPE/PVC(4x25)mm2 m 537.536 251.884 223.748
5 Cáp Cu/XLPE/PVC(4x35)mm2 m 700.001 285.955 233.886
6 Cáp Cu/XLPE/PVC(4x50)mm2 m 859.947 304.603 238.545
7 Cáp Cu/XLPE/PVC(4x70)mm2 m 1.030.343 334.372 250.966
8 Cáp ABC(4x50)mm2 m 335.412 268.850 223.267
9 Cáp ABC(4x70)mm2 m 369.780 285.828 231.726
10 Cáp ABC(4x95)mm2 m 421.178 301.345 238.629
11 Cáp ABC(4x120)mm2 m 467.467 322.459 247.436

Mọi thắc mắc, yêu cầu về dịch vụ, Quý khách hàng vui lòng liên hệ tổng đài Chăm sóc khách hàng
EVN HANOI trực 24/7 theo số máy 19001288.

Tin liên quan cùng chuyên mục

Giá dây lắp đặt sau công tơ (Bạn đang đọc tin này)

Tìm kiếm

Tin mới cập nhật